Api v1

API tích hợp

Lưu ý:

- Sử dụng giao thức GET cho mọi truy vấn
- Dữ liệu trả về dưới dạng JSON
- Số điện thoại chỉ bao gồm 9 chữ số, không có số 0 ở đầu

Hướng dẫn sử dụng

1. Tra cứu thông tin tài khoản

1.1 Ví dụ gửi đi

GET http://simotp.com/api/v1/?show=account&api=0-30bc65d279407a2822578af8466f145a

Danh sách tham số gửi đi

show
Lệnh cần thực hiện
- Để tra cứu thông tin tài khoản thì show=account
api
API key của bạn
- Dùng để định danh người gửi

1.2 Kết quả trả về

ResponseCode
Mã của kết quả
- Bao gồm >> 0: Thành công, 1: Có lỗi
Msg
Thông tin thêm
- Thông tin báo thành công hoặc là nội dung của lỗi
Result
Thông tin của Account

1.3 Ví dụ kết quả trả về

{"Status_code":200,"Api":true,"message":"success","data":{"Phone": "0813926459", "Name": "NGUYEN VAN A", "Balance":52000}}

2. Tra cứu các ứng dụng đang chạy

2.1 Ví dụ gửi đi

GET http://simotp.com/api/v1/?show=app&api=0-30bc65d279407a2822578af8466f145a

Danh sách tham số gửi đi

show
Lệnh cần thực hiện
- Để tra cứu các ứng dụng đang chạy thì show=app
api
API key của bạn
- Dùng để định danh người gửi

2.2 Kết quả trả về

ResponseCode
Mã của kết quả
- Bao gồm >> 0: Thành công, 1: Có lỗi
Msg
Thông tin thêm
- Thông tin báo thành công hoặc là nội dung của lỗi
Result
Danh sách các ứng dụng đang chạy
- Thông tin mỗi ứng dụng bao gồm Id: Id ứng dụng, Name: Tên ứng dụng, Cost: Giá của một code

2.3 Ví dụ kết quả trả về

{ "ResponseCode": 0, "Msg": "OK", "Result": [{ "Id": 1001, "Name": "Facebook", "Cost": 1000 }, { "Id": 1002, "Name": "Shopee", "Cost": 1000 } ] }

3. Lấy 1 số sim để nhận code

3.1 Ví dụ gửi đi

GET http://simotp.com/api/v1/?show=phone&api=0-30bc65d279407a2822578af8466f145a&appId=1001 Tùy chọn nhà mạng GET http://simotp.com/api/v1/?show=phone&api=0-30bc65d279407a2822578af8466f145a&appId=1001&network=Viettel Tùy chọn đầu số GET http://simotp.com/api/v1/?show=phone&api=0-30bc65d279407a2822578af8466f145a&appId=1001&prefix=0399,0925,097 Tùy chọn mua lại số cũ GET http://simotp.com/api/v1/?show=phone&api=0-30bc65d279407a2822578af8466f145a&appId=1001&phone=563689232

Danh sách tham số gửi đi

show
Lệnh cần thực hiện
- Để lấy số sim thì show=phone
api
API key của bạn
- Dùng để định danh người gửi
appId
Id của ứng dụng cần dùng
- Lấy Id trong danh sách trả về ở mục 2.3
network
Nhà mạng bạn muốn lấy số
- Bao gồm các giá trị [Viettel,Mobi,Vina,VNMB,ITelecom]
- Bỏ qua thông số này nếu muốn lấy tất cả nhà mạng, - Có thể yêu cầu nhiều nhà mạng cách nhau dấu ',' vd network=Viettel,Mobi
prefix
Đầu số bạn muốn lấy số
- Bao gồm các giá trị đầu số [091,094,083,084,085,081,082,0949,...]
- Bỏ qua thông số này nếu muốn lấy tất cả đầu số, - Có thể yêu cầu nhiều đầu số cách nhau dấu ',' vd prefix=0399,0925,097
number
Số điện thoại bạn muốn mua lại
- Dùng trong trường hợp ứng dụng yêu cầu xác thực nhiều lần

3.2 Kết quả trả về

ResponseCode
Mã của kết quả
- Bao gồm >> 0: Thành công, 1: Số dư không đủ, 2: Ứng dụng không tồn tại, 3: Kho số cho ứng dụng đang tạm hết
Msg
Thông tin thêm
- Thông tin báo thành công hoặc là nội dung của lỗi
Result
Thông tin sim số và tài khoản hiện tại
- Thông tin bao gồm sessions: sessions của hàng đợi tin nhắn, Number: Số sim, Cost: Phí mua, Balance : Số dư tài khoản

3.3 Ví dụ kết quả trả về

{ "ResponseCode": 0, "Msg": "OK", "Result": { "sessions":1010, "Number": "399900112", "App":"Facebook" "Cost": 1000, "Balance": 99000 } }

4. Lấy code của 1 số đã lấy

4.1 Ví dụ gửi đi

GET http://simotp.com/api/v1/?show=code&api=0-30bc65d279407a2822578af8466f145a&sessions=5444333

Danh sách tham số gửi đi

show
Lệnh cần thực hiện
- Để lấy code thì show=code
api
API key của bạn
- Dùng để định danh người gửi
sessions
sessions của hàng đợi tin nhắn
- Lấy sessions trong kết quả trả về ở mục 3.3

4.2 Kết quả trả về

ResponseCode
Mã của kết quả
- Bao gồm >> 0: Đã nhận được code, 1: CHƯA nhận được code, 2: KHÔNG nhận được code (quá thời gian chờ), 3: Dữ liệu đầu vào không đúng
Msg
Thông tin thêm
- Thông tin báo thành công hoặc là nội dung của lỗi
Result
Thông tin của tin nhắn nhận được
- Thông tin bao gồm SMS: Nội dung tin nhắn, Cost: Phí mua, Code: Mã xác thực (chỉ đúng khi IsCall khác True), IsCall : True -> tin nhắn âm thanh, ngược lại là tin nhắn văn bản, CallFile : đường dẫn đến file ghi âm cuộc gọi, CallText : Nội dung văn bản được dịch từ file âm thanh( có thể sai lệch nếu chất lượng cuộc gọi kém)

4.3 Ví dụ kết quả trả về

SMS { "ResponseCode": 0, "Msg": "OK", "Result": { "SMS": "Your Zalo code is 6544", "Code": "6544" "Cost":1000, "IsCall":False, "CallFile":null } } Call { "ResponseCode": 0, "Msg": "OK", "Result": { "SMS": "[Call]xin chào mã kích hoạt zalo của bạn là 6544", "Code": "6544" "Cost":1000, "IsCall":True, "CallFile":"https://simotp.com/calldata/phonenumber_zalo_randomhash.wav" } }

5. Hủy việc đợi tin nhắn

Yêu cầu nhận tin nhắn sẽ tự động hết hạn sau 5 phút. Chỉ khi nhận đc sms mới bị trừ tiền, còn không nhận được sẽ không bị trừ tiền.

Refund Reason